Bản đồ tỉnh Thanh Hóa khổ lớn chi tiết và mới nhất

Cập nhật mới nhất từ Hdproland.com về bản đồ tỉnh Thanh Hóa chi tiết như: Bản đồ Thanh Hóa, bản đồ Thanh Hóa kích thước lớn, bản đồ quy hoạch Thanh Hóa, bản đồ du lịch... Hy vọng qua bài viết này sẽ có thêm những thông tin bổ ích đến với quý đọc giả.

Bản đồ Thanh Hóa

1. Bản đồ Thanh Hóa

Thanh Hóa, còn được gọi là xứ Thanh, là một tỉnh nằm ở cực Bắc miền Trung, Việt Nam. Năm 2018, Thanh Hóa là đơn vị hành chính Việt Nam xếp thứ 8 về Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP), xếp thứ 40 về GRDP bình quân đầu người, đứng thứ 4 về tốc độ tăng trưởng GRDP. Số liệu kinh tế - xã hội thống kê GRDP đạt 146.242 tỉ Đồng (tương ứng với 6,3510 tỉ USD), GRDP bình quân đầu người đạt 41,10 triệu đồng (tương ứng với 1.785 USD), tốc độ tăng trưởng GRDP đạt 15,16%.

Bản đồ tỉnh Thanh Hóa
Bản đồ tỉnh Thanh Hóa. Click vào hình để xem với kích thước lớn hơn.

2. Bản đồ du lịch Thanh Hóa

Thanh Hóa là tỉnh có tiềm năng về du lịch. Năm 2007 du lịch Thanh Hóa năm đón tiếp gần 1,7 triệu lượt khách, chủ yếu là khách trong nước đến tham quan nghỉ mát tại đô thị du lịch biển Sầm Sơn. Hiện tại, tỉnh Thanh Hóa xác định đưa du lịch thành ngành kinh tế quan trọng. Tỉnh đã thực hiện quy hoạch hạ tầng, nâng cao năng lực cạnh tranh du lịch. 

Bản đồ du lịch Thanh Hóa
Bản đồ du lịch Thanh Hóa

3. Bản đồ quy hoạch sử dụng đất tại Thanh Hóa

Quy hoạch tỉnh Thanh Hóa thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2045 phải phù hợp các yếu tố, điều kiện phát triển đặc thù của tỉnh Thanh Hóa; xác định và lựa chọn phương án phát triển, phương hướng phát triển các ngành quan trọng trên địa bàn và phương án tổ chức hoạt động kinh tế - xã hội; phương hướng phát huy tiềm năng, lợi thế, đặc thù của Tỉnh.

Theo đó, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2030 sẽ trở thành tỉnh công nghiệp, có kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội đồng bộ, từng bước hiện đại; phù hợp với tình hình thực tế và xu thế phát triển của vùng, quốc gia, khu vực ASEAN và quốc tế.

Bản đồ quy hoạch Thanh Hóa
Bản đồ quy hoạch Thanh Hóa

4. Vị trí địa lý của Thanh Hóa

Ngày nay, theo số liệu đo đạc hiện đại của cục bản đồ thì Thanh Hóa nằm ở vĩ tuyến 19°18' Bắc đến 20°40' Bắc, kinh tuyến 104°22' Đông đến 106°05' Đông. Cùng với đó Thanh Hóa có vị trí tiếp giáp như sau: phía bắc giáp các tỉnh Sơn La - Hòa Bình - Ninh Bình, phía nam và tây nam giáp tỉnh Nghệ An, phía tây giáp tỉnh Hủa Phăn (Houaphanh, tiếng Lào: ແຂວງ ຫົວພັນ) nước Lào với đường biên giới 216 km, phía đông Thanh Hóa mở ra phần giữa của vịnh Bắc Bộ thuộc Biển Đông với bờ biển dài hơn 102 km.

Bản đồ Google Maps Thanh Hóa:

5. Mật độ dân số tại Thanh Hóa

Diện tích tự nhiên của Thanh Hóa là 11.120,6 km², chia làm 3 vùng: đồng bằng ven biển, trung du, miền núi. Thanh Hóa có thềm lục địa rộng 18.000 km². Thanh Hóa là một tỉnh lớn về cả diện tích và dân số, đứng thứ 5 về diện tích và thứ 3 về dân số trong số các đơn vị hành chính tỉnh trực thuộc nhà nước.

Theo kết quả điều tra dân số năm 2019, Thanh Hóa có 3.640.128 người, đứng thứ ba Việt Nam, chỉ sau Thành phố Hồ Chí Minh và Hà Nội. Tính đến ngày 01/4/2019, Thanh Hóa có 3.640.128 người, trong đó tỷ lệ nữ chiếm 1.824127 người (50,11%). Về mật độ dân số của tỉnh là 328 người/km2, tăng 22,6 người/km2 và xếp thứ 28/63 tỉnh, thành trong cả nước. Tỷ số giới tính (số nam trên 100 nữ) tăng từ 95,6% (năm 1999) lên 98,0% (năm 2009), tương đương với mức chung của cả nước.

Bảng thống kê mật độ dân số các đơn vị hành chính Thanh Hóa

Đơn vị hành chính Dân số  Diện tích ( km2 )
Thành phố Thanh Hóa 614.500 147,2
Thành phố Sầm Sơn 172.350 44,94
Thị xã Bỉm Sơn 100.820 67,3
Huyện Bá Thước 105.000 774,2
Huyện Cẩm Thủy 113.580 425,03
Huyện Đông Sơn 110.700 82,4
Huyện Hà Trung 129.010 245,57
Huyện Hậu Lộc 165.070 162,04
Huyện Hoằng Hóa 253.450 224,56
Huyện Lang Chánh 50.120 585,92
Huyện Mường Lát 41.640 808,65
Huyện Nga Sơn 155.200 145,2
Huyện Ngọc Lặc 136.210 497,2
Huyện Như Thanh 95.360 587,3
Huyện Như Xuân 72.000 543,7
Huyện Nông Cống 271.250 292,5
Huyện Quan Hóa 53.070 995,08
Huyện Quan Sơn 45.520 943,45
Huyện Quảng Xương 245.000 212,4
Huyện Thạch Thành 142.080 551,72
Huyện Thiệu Hóa 183.560 164,95
Huyện Thọ Xuân 235.740 295,12
Huyện Thường Xuân 104.920 1.105,05
Huyện Tĩnh Gia 263.140 457,12
Huyện Triệu Sơn 230.200 290,08
Huyện Vĩnh Lộc 90.440 150,81
Huyện Yên Định 163.000 228,73

 

Vừa rồi là những thông tin HDPro Land cập nhập về bản đồ Quãng Ngãi. Hy vọng bạn đọc có thêm nhiều thông tin hữu ích và bạn có thể tham khảo thêm: Bản đồ các tỉnh thành Việt Nam và bản đồ thế giới: Bản đồ An Giang | Bản đồ Bà Rịa – Vũng Tàu | Bản đồ Bạc Liêu | Bản đồ Bắc Kạn | Bản đồ Bắc Giang | Bản đồ Bắc Ninh | Bản đồ Bến Tre | Bản đồ Bình Dương | Bản đồ Bình Định | Bản đồ Bình Phước | Bản đồ Bình Thuận | Bản đồ Cà Mau | Bản đồ Cao Bằng | Bản đồ Cần Thơ | Bản đồ Đà Nẵng | Bản đồ Đắk Lắk | Bản đồ Đắk Nông | Bản đồ Điện Biên | Bản đồ Đồng Nai | Bản đồ Đồng Tháp | Bản đồ Gia Lai | Bản đồ Hà Giang | Bản đồ Hà Nam | Bản đồ Hà Nội | Bản đồ Hà Tĩnh | Bản đồ Hải Dương | Bản đồ Hải Phòng | Bản đồ Hồ Chí Minh | Bản đồ Hòa Bình | Bản đồ Hậu Giang | Bản đồ Hưng Yên | Bản đồ Khánh Hòa | Bản đồ Kiên Giang | Bản đồ Kon Tum | Bản đồ Lai Châu | Bản đồ Lào Cai | Bản đồ Lạng Sơn | Bản đồ Lâm Đồng | Bản đồ Long An | Bản đồ Nam Định | Bản đồ Nghệ An | Bản đồ Ninh Bình | Bản đồ Ninh Thuận | Bản đồ Phú Thọ | Bản đồ Phú Yên | Bản đồ Quảng Bình | Bản đồ Quảng Nam | Bản đồ Quảng Ngãi | Bản đồ Quảng Ninh | Bản đồ Quảng Trị | Bản đồ Sóc Trăng | Bản đồ Sơn La | Bản đồ Tây Ninh | Bản đồ Thái Bình | Bản đồ Thái Nguyên | Bản đồ Thanh Hóa | Bản đồ Thừa Thiên – Huế | Bản đồ Tiền Giang | Bản đồ Trà Vinh | Bản đồ Tuyên Quang | Bản đồ Vĩnh Long | Bản đồ Vĩnh Phúc | Bản đồ Yên Bái.