Bản đồ Long An kích thước lớn và chi tiết nhất

Bài viết dưới đây HDPro LAND sẽ cập nhật mới nhất về bản đồ Long An chi tiết như bản đồ giao thông Long An trực tuyến, bản đồ Long An cũ, bản đồ sử dụng đất Long An, bản đồ Du Lịch Long An, rất hi vọng Quý khách có thêm những thông tin bổ ích từ bản đồ Long An.

Làng nổi Tân Lập Long An
Làng nổi Tân Lập Long An

1. Vị trí địa lý Long An

Long An là một tỉnh thuộc vùng đồng bằng sông Cửu Long, Việt Nam. Tỉnh lỵ của Long An là thành phố Tân An, cách trung tâm Thành phố Hồ Chí Minh khoảng 45 km theo đường Quốc lộ 1A.

Long an có vị trí địa lý như sau: Phía Bắc giáp tỉnh Tây Ninh, thành phố Hồ Chí Minh và tỉnh Svay Rieng của Campuchia, phía Nam và Tây Nam giáp 2 tỉnh Tiền Giang và Đồng Tháp, phía Đông và Đông Bắc giáp TP.HCM, phía Tây giáp tỉnh Prey Veng, Campuchia.

2. Bản đồ Long An

Long An có 15 đơn vị hành chính cấp huyện, gồm 1 thành phố, 1 thị xã và 13 huyện với 188 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm 12 phường, 15 thị trấn và 161 xã.

Bản đồ tổng thể Long An
Bản đồ tổng thể Long An. Click để xem bản đầy đủ

3. Bản đồ Du Lịch Long An

Long An là tỉnh có khí hậu nhiệt đới gió mùa, ẩm vì thế nên nhiệt độ tại Long An thường xuyên mát mẻ nên du lịch ở Long An cũng thu hút khách du lịch không kém gì các tỉnh khác. Long An có các khu du lịch nổi tiếng như Nhà Trăm Cột, 7 Kỳ Quan và làng nổi Tân Lập...

Bản đồ du lịch Long An
Bản đồ du lịch Long An. Click để xem bản đầy đủ

4. Bản đồ sử dụng đất một số khu vực ở Long An

Diện tích Long an 4.492 km². Trong đó đất ở của tỉnh là 17.760 ha, đất chuyên dùng của tỉnh Long An là 41.112 ha, đất khu công nghiệp tổng diện tích là 9.744,51 ha, đất nuôi trồng thủy sản là 7.366 ha, đất trồng lúa của tỉnh này là 9.580 ha.

4.1 Bản đồ sử dụng đất Bến Lức

Bản đồ sử dụng đất Bến Lức
Bản đồ sử dụng đất Bến Lức. Click để xem đầy đủ

4.2 Bản đồ sử dụng đất Kiến Tường

Bản đồ sử dụng đất Kiến Tường
Bản đồ sử dụng đất Kiến Tường. Click để xem bản đầy đủ

4.3 Bản đồ sử dụng đất Cần Giuộc

Bản đồ sử dụng đất Cần Giuộc
Bản đồ sử dụng đất Cần Giuộc. Click để xem bản đầy đủ

5. Bản đồ Long An trên Google map


6. Mật độ dân số Long An

Hiện nay, dân số toàn tỉnh Long An đạt 1.688.547 người, mật độ dân số đạt 376 người/km. Trong đó dân số sống tại thành thị đạt gần 271.580 người, chiếm 16,1% dân số toàn tỉnh, dân số sống tại nông thôn đạt 1.416.967 người, chiếm 83,9% dân số. 

Bảng thông kê dân số các khu vực hành chính tại Long An

Tên Dân số (người)
Thành phố Tân An 145.120
Thị xã Kiến Tường 43.390
Huyện Bến Lức 181.660
Huyện Cần Đước 187.359
Huyện Cần Giuộc 209.836
Huyện Châu Thành 109.812
Huyện Đức Hòa 315.711
Huyện Đức Huệ 64.335
Huyện Mộc Hóa 28.165
Huyện Tân Hưng 52.524
Huyện Tân Thạnh 78.504
Huyện Tân Trụ 62.796
Huyện Thanh Hòa 55.579
Huyện Thủ Thừa 98.333
Huyện Vĩnh Hưng 50.074

 

Vừa rồi là những thông tin HDPro Land cập nhập về bản đồ Long An. Hy vọng bạn đọc có thêm nhiều thông tin hữu ích và bạn có thể tham khảo thêm: Bản đồ các tỉnh thành Việt Nam và bản đồ thế giới: Bản đồ An Giang | Bản đồ Bà Rịa – Vũng Tàu | Bản đồ Bạc Liêu | Bản đồ Bắc Kạn | Bản đồ Bắc Giang | Bản đồ Bắc Ninh | Bản đồ Bến Tre | Bản đồ Bình Dương | Bản đồ Bình Định | Bản đồ Bình Phước | Bản đồ Bình Thuận | Bản đồ Cà Mau | Bản đồ Cao Bằng | Bản đồ Cần Thơ | Bản đồ Đà Nẵng | Bản đồ Đắk Lắk | Bản đồ Đắk Nông | Bản đồ Điện Biên | Bản đồ Đồng Nai | Bản đồ Đồng Tháp | Bản đồ Gia Lai | Bản đồ Hà Giang | Bản đồ Hà Nam | Bản đồ Hà Nội | Bản đồ Hà Tĩnh | Bản đồ Hải Dương | Bản đồ Hải Phòng | Bản đồ Hồ Chí Minh | Bản đồ Hòa Bình | Bản đồ Hậu Giang | Bản đồ Hưng Yên | Bản đồ Khánh Hòa | Bản đồ Kiên Giang | Bản đồ Kon Tum | Bản đồ Lai Châu | Bản đồ Lào Cai | Bản đồ Lạng Sơn | Bản đồ Lâm Đồng | Bản đồ Long An | Bản đồ Nam Định | Bản đồ Nghệ An | Bản đồ Ninh Bình | Bản đồ Ninh Thuận | Bản đồ Phú Thọ | Bản đồ Phú Yên | Bản đồ Quảng Bình | Bản đồ Quảng Nam | Bản đồ Quảng Ngãi | Bản đồ Quảng Ninh | Bản đồ Quảng Trị | Bản đồ Sóc Trăng | Bản đồ Sơn La | Bản đồ Tây Ninh | Bản đồ Thái Bình | Bản đồ Thái Nguyên | Bản đồ Thanh Hóa | Bản đồ Thừa Thiên – Huế | Bản đồ Tiền Giang | Bản đồ Trà Vinh | Bản đồ Tuyên Quang | Bản đồ Vĩnh Long | Bản đồ Vĩnh Phúc | Bản đồ Yên Bái.