Bản đồ Bến Tre khổ lớn chi tiết nhất

Cập nhật mới nhất về bản đồ Bến Tre chi tiết như bản đồ giao thông Bến Tre, bản đồ Bến Tre cũ, bản đồ Bến Tre file pdf. HDPro Land hi vọng Quý đọc giả có thêm những thông tin bổ ích về Bản đồ Bến Tre phóng to khổ lớn.

Cây Dừa Bến Tre
Xứ dừa Bến Tre

1. Bản đồ Bến Tre

Bến Tre là một tỉnh thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long, Việt Nam. Tỉnh Bến Tre hiện có 9 đơn vị hành chính cấp huyện, bao gồm 1 thành phố và 8 huyện. Trong đó có 164 đơn vị hành chính cấp xã gồm có 7 thị trấn, 8 phường và 142 xã.

2. Bản đồ du lịch Bến Tre

Bến Tre nổi tiếng là xứ dừa, những cánh rừng dừa bạt ngàn trĩu quả, vậy không thể không nhắc đến các món ăn được làm từ dừa như: dừa xiêm, kẹo dừa, mứt dừa, ốc xào dừa, gỏi tôm trộn củ hũ dừa, rượu dừa, cơm dừa, tép rang dừa, cháo dừa, đuông dừa, chuột dừa nướng. Thêm vào đó Bến Tre còn có nhiều loại hình du lịch sông nước và bãi biển. Cho nên du lịch của tỉnh Bến Tre cũng thu hút đông đảo khách du lịch trong và ngoài nước.

3. Bản đồ sử dụng đất tại Bến Tre

Bến Tre có diện tích tự nhiên là 2.360 km2, diện tích đất nông nghiệp chiếm phần lớn của tỉnh là 179.672ha, trong đó diện tích trồng cây dừa là 51.560 ha. Tỉnh Bến Tre chủ yếu là phát triển công nông nghiệp, cho nên đất nghiệp chiếm phần lớn.

4. Vị trí địa lý của Bến Tre

Tỉnh Bến Tre có hình rẻ quạt, đầu nhọn nằm ở thượng nguồn, với các hệ thống kênh rạch chằng chịt. Bến Tre có vị trí, phía Bắc giáp tỉnh Tiền Giang, có ranh giới chung là sông Tiền, phía Tây và Nam giáp tỉnh Vĩnh Long và tỉnh Trà Vinh, có ranh giới chung là sông Cổ Chiên, phía Đông giáp Biển Đông với chiều dài bờ biển 65 km.

Bến Tre có bốn con sông lớn là Tiền Giang, Ba Lai, Hàm Luông, Cổ Chiên bao bọc đồng thời chia Bến Tre thành ba phần là cù lao An Hóa, cù lao Bảo và cù lao Minh phù sa màu mỡ, cây trái sum suê.

5. Vị trí Bến Tre trên Google Maps

5. Mật độ dân số tại Bến Tre

Hiện nay, dân số Bến Tre đạt 1.288.463 người, với mật độ dân số 533 người/km². Trong đó dân số sống tại thành thị đạt gần 126.447 người, chiếm 9,8% dân số toàn tỉnh, dân số sống tại nông thôn đạt 1.162.016 người, chiếm 90,2% dân số. Dân số nam đạt 630.492 người, trong khi đó nữ đạt 657.971 người. 

Bảng thống kê dân số các đơn vị  hành chính Tỉnh Bến Tre

Tên đơn vị hành chính cấp huyện Dân số (người)
Thành phố Bến Tre 257.350
Huyện Ba Tri 246.450
Huyện Bình Đại 162.193
Huyện Châu Thành 157.138
Huyện Chợ Lách 147.279
Huyện Giồng Trôm 168.744
Huyện Mỏ Cày Bắc 138.570
Huyện Mỏ Cày Nam 186.470
Huyện Thạnh Phú 128.116

 

Vừa rồi là những thông tin HDPro Land cập nhập về bản đồ Bến Tre. Hy vọng bạn đọc có thêm nhiều thông tin hữu ích và bạn có thể tham khảo thêm: Bản đồ các tỉnh thành Việt Nam và bản đồ thế giới: Bản đồ An Giang | Bản đồ Bà Rịa – Vũng Tàu | Bản đồ Bạc Liêu | Bản đồ Bắc Kạn | Bản đồ Bắc Giang | Bản đồ Bắc Ninh | Bản đồ Bến Tre | Bản đồ Bình Dương | Bản đồ Bình Định | Bản đồ Bình Phước | Bản đồ Bình Thuận | Bản đồ Cà Mau | Bản đồ Cao Bằng | Bản đồ Cần Thơ | Bản đồ Đà Nẵng | Bản đồ Đắk Lắk | Bản đồ Đắk Nông | Bản đồ Điện Biên | Bản đồ Đồng Nai | Bản đồ Đồng Tháp | Bản đồ Gia Lai | Bản đồ Hà Giang | Bản đồ Hà Nam | Bản đồ Hà Nội | Bản đồ Hà Tĩnh | Bản đồ Hải Dương | Bản đồ Hải Phòng | Bản đồ Hồ Chí Minh | Bản đồ Hòa Bình | Bản đồ Hậu Giang | Bản đồ Hưng Yên | Bản đồ Khánh Hòa | Bản đồ Kiên Giang | Bản đồ Kon Tum | Bản đồ Lai Châu | Bản đồ Lào Cai | Bản đồ Lạng Sơn | Bản đồ Lâm Đồng | Bản đồ Long An | Bản đồ Nam Định | Bản đồ Nghệ An | Bản đồ Ninh Bình | Bản đồ Ninh Thuận | Bản đồ Phú Thọ | Bản đồ Phú Yên | Bản đồ Quảng Bình | Bản đồ Quảng Nam | Bản đồ Quảng Ngãi | Bản đồ Quảng Ninh | Bản đồ Quảng Trị | Bản đồ Sóc Trăng | Bản đồ Sơn La | Bản đồ Tây Ninh | Bản đồ Thái Bình | Bản đồ Thái Nguyên | Bản đồ Thanh Hóa | Bản đồ Thừa Thiên – Huế | Bản đồ Tiền Giang | Bản đồ Trà Vinh | Bản đồ Tuyên Quang | Bản đồ Vĩnh Long | Bản đồ Vĩnh Phúc | Bản đồ Yên Bái.